Nghĩa của từ scruff trong tiếng Việt

scruff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scruff

US /skrʌf/
UK /skrʌf/

Danh từ

gáy, cổ sau

the back of a person's or animal's neck

Ví dụ:
The mother cat carried her kitten by the scruff of its neck.
Mèo mẹ cắp mèo con bằng cách giữ vào gáy của nó.
He grabbed the dog by the scruff and pulled it away from the fight.
Anh ta túm lấy gáy con chó và kéo nó ra khỏi cuộc chiến.