Nghĩa của từ scrubber trong tiếng Việt
scrubber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scrubber
US /ˈskrʌb.ɚ/
UK /ˈskrʌb.ər/
Danh từ
1.
bàn chải chà, cọ chà
a device or brush used for scrubbing, especially for cleaning surfaces
Ví dụ:
•
She used a tough scrubber to clean the burnt pot.
Cô ấy dùng một cái bàn chải chà mạnh để làm sạch cái nồi bị cháy.
•
The kitchen sink needs a good clean with a metal scrubber.
Bồn rửa chén cần được làm sạch kỹ bằng một cái cọ chà kim loại.
2.
thiết bị lọc khí, máy rửa khí
a device used to remove pollutants from exhaust gases or other industrial emissions
Ví dụ:
•
The factory installed a new scrubber to reduce air pollution.
Nhà máy đã lắp đặt một thiết bị lọc khí mới để giảm ô nhiễm không khí.
•
Marine scrubbers are used on ships to clean exhaust fumes.
Thiết bị lọc khí hàng hải được sử dụng trên tàu để làm sạch khí thải.