Nghĩa của từ scrounger trong tiếng Việt
scrounger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scrounger
US /ˈskraʊn.dʒər/
UK /ˈskraʊn.dʒər/
Danh từ
kẻ ăn bám, người xin xỏ
a person who tries to get things, especially money or food, from other people without working for them or intending to pay for them
Ví dụ:
•
He's a real scrounger, always asking for money but never offering to pay it back.
Anh ta đúng là một kẻ ăn bám, luôn xin tiền nhưng không bao giờ đề nghị trả lại.
•
The government introduced stricter rules to crack down on welfare scroungers.
Chính phủ đã ban hành các quy định nghiêm ngặt hơn để trấn áp những kẻ ăn bám phúc lợi.