Nghĩa của từ scrod trong tiếng Việt

scrod trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scrod

US /skrɑːd/
UK /skrɒd/
"scrod" picture

Danh từ

cá tuyết non, cá tuyết, cá tuyết chấm đen

a young cod or haddock, especially one split and salted for drying

Ví dụ:
For dinner, we had baked scrod with lemon and herbs.
Để ăn tối, chúng tôi đã có món cá tuyết non nướng với chanh và rau thơm.
The restaurant is famous for its fresh scrod dishes.
Nhà hàng nổi tiếng với các món cá tuyết non tươi ngon.
Từ đồng nghĩa: