Nghĩa của từ screenager trong tiếng Việt
screenager trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
screenager
US /ˈskriːnˌeɪdʒər/
UK /ˈskriːnˌeɪdʒər/
Danh từ
screenager, thanh thiếu niên nghiện màn hình
a young person who spends a lot of time looking at a screen, such as on a computer, tablet, or smartphone
Ví dụ:
•
Many parents worry about their children becoming screenagers, constantly glued to their devices.
Nhiều phụ huynh lo lắng con cái họ trở thành screenager, liên tục dán mắt vào thiết bị của mình.
•
The term screenager highlights the increasing amount of time young people spend interacting with digital screens.
Thuật ngữ screenager làm nổi bật lượng thời gian ngày càng tăng mà những người trẻ tuổi dành để tương tác với màn hình kỹ thuật số.