Nghĩa của từ scratchy trong tiếng Việt

scratchy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scratchy

US /ˈskrætʃ.i/
UK /ˈskrætʃ.i/

Tính từ

có vết xước

A scratchy record, etc. has scratches on it so it makes unpleasant noises when it is played:

Ví dụ:
We spent the evening listening to her scratchy old jazz records.