Nghĩa của từ scouting trong tiếng Việt
scouting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scouting
US /ˈskaʊ.t̬ɪŋ/
UK /ˈskaʊ.tɪŋ/
Danh từ
1.
tuyển trạch, tìm kiếm tài năng
the activity of searching for and recruiting talented people for a particular sport, profession, or organization
Ví dụ:
•
The football club has a strong scouting network.
Câu lạc bộ bóng đá có mạng lưới tuyển trạch mạnh mẽ.
•
She got her big break through careful scouting by a talent agent.
Cô ấy đã có bước đột phá lớn nhờ sự tuyển chọn kỹ lưỡng của một người đại diện tài năng.
2.
hướng đạo, trinh sát
the activities of the Scout Movement, an organization for young people that aims to develop their character, citizenship, and personal fitness through outdoor activities and practical skills
Ví dụ:
•
He spent his childhood involved in scouting activities.
Anh ấy đã dành tuổi thơ của mình để tham gia các hoạt động hướng đạo.
•
The principles of scouting emphasize self-reliance and community service.
Các nguyên tắc của hướng đạo nhấn mạnh sự tự lực và phục vụ cộng đồng.
Từ liên quan: