Nghĩa của từ scottie trong tiếng Việt

scottie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scottie

US /ˈskɑː.t̬i/
UK /ˈskɒt.i/
"scottie" picture

Danh từ

Scottie, chó sục Scotland

a Scottish Terrier

Ví dụ:
My neighbor's cute little Scottie loves to play fetch.
Chú Scottie nhỏ dễ thương của hàng xóm tôi rất thích chơi trò nhặt đồ.
She entered her Scottie in the dog show.
Cô ấy đã đăng ký chú Scottie của mình vào cuộc thi chó.
Từ đồng nghĩa: