Nghĩa của từ scorer trong tiếng Việt

scorer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scorer

US /ˈskɔːr.ɚ/
UK /ˈskɔː.rər/

Danh từ

1.

cầu thủ ghi bàn, người ghi điểm

a player who scores goals or points in a game or sport

Ví dụ:
He was the top scorer in the league last season.
Anh ấy là cầu thủ ghi bàn hàng đầu của giải đấu mùa trước.
The team needs a reliable scorer to win the championship.
Đội cần một cầu thủ ghi bàn đáng tin cậy để giành chức vô địch.
2.

người ghi điểm, thư ký

a person who keeps score in a game or competition

Ví dụ:
The official scorer announced the final results.
Người ghi điểm chính thức đã công bố kết quả cuối cùng.
She volunteered to be the scorer for the baseball game.
Cô ấy tình nguyện làm người ghi điểm cho trận đấu bóng chày.
Từ liên quan: