Nghĩa của từ scoreboard trong tiếng Việt

scoreboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scoreboard

US /ˈskɔːr.bɔːrd/
UK /ˈskɔː.bɔːd/
"scoreboard" picture

Danh từ

bảng điểm, bảng tỉ số

a large board on which the score of a game or match is displayed

Ví dụ:
The fans cheered as the score changed on the scoreboard.
Người hâm mộ reo hò khi điểm số thay đổi trên bảng điểm.
We need to update the scoreboard after every goal.
Chúng ta cần cập nhật bảng điểm sau mỗi bàn thắng.
Từ đồng nghĩa: