Nghĩa của từ "scoop up" trong tiếng Việt
"scoop up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scoop up
US /skuːp ʌp/
UK /skuːp ʌp/
Cụm động từ
1.
xúc lên, nhặt lên
to lift or gather something quickly with a scooping motion
Ví dụ:
•
She used a shovel to scoop up the sand.
Cô ấy dùng xẻng để xúc cát lên.
•
He quickly scooped up the fallen coins from the floor.
Anh ấy nhanh chóng nhặt những đồng xu rơi từ sàn nhà lên.
2.
giành được, vơ vét
to acquire or win something quickly or easily
Ví dụ:
•
The company managed to scoop up several major contracts.
Công ty đã giành được một số hợp đồng lớn.
•
They scooped up all the best deals during the sale.
Họ đã vơ vét tất cả các ưu đãi tốt nhất trong đợt giảm giá.