Nghĩa của từ scm trong tiếng Việt
scm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scm
US /ɛs siː ɛm/
UK /ɛs siː ɛm/
Từ viết tắt
Quản lý chuỗi cung ứng
Supply Chain Management
Ví dụ:
•
Effective SCM is crucial for optimizing business operations and reducing costs.
SCM hiệu quả rất quan trọng để tối ưu hóa hoạt động kinh doanh và giảm chi phí.
•
The company implemented a new SCM system to improve efficiency.
Công ty đã triển khai hệ thống SCM mới để cải thiện hiệu quả.