Nghĩa của từ sclera trong tiếng Việt

sclera trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sclera

US /ˈsklɪr.ə/
UK /ˈsklɪə.rə/
"sclera" picture

Danh từ

củng mạc, lòng trắng mắt

the white outer layer of the eyeball. At the front of the eye it is continuous with the cornea.

Ví dụ:
The doctor examined the patient's sclera for any signs of jaundice.
Bác sĩ kiểm tra củng mạc của bệnh nhân để tìm bất kỳ dấu hiệu vàng da nào.
The injury affected the cornea and the surrounding sclera.
Chấn thương ảnh hưởng đến giác mạc và củng mạc xung quanh.