Nghĩa của từ scion trong tiếng Việt

scion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scion

US /ˈsaɪ.ən/
UK /ˈsaɪ.ən/

Danh từ

1.

con cháu, hậu duệ

a descendant of a notable family

Ví dụ:
He is a scion of a wealthy industrial family.
Anh ấy là con cháu của một gia đình công nghiệp giàu có.
The young scion was expected to take over the family business.
Con cháu trẻ tuổi được kỳ vọng sẽ tiếp quản công việc kinh doanh của gia đình.
2.

cành ghép, chồi

a detached shoot or twig of a plant, especially one used for grafting

Ví dụ:
The gardener carefully grafted the apple scion onto the rootstock.
Người làm vườn cẩn thận ghép cành táo vào gốc ghép.
New plants can be grown from a healthy scion.
Cây mới có thể được trồng từ một cành khỏe mạnh.