Nghĩa của từ schoolyard trong tiếng Việt

schoolyard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

schoolyard

US /ˈskuːl.jɑːrd/
UK /ˈskuːl.jɑːd/
"schoolyard" picture

Danh từ

sân trường

an area of ground around a school, typically used for play or recreation

Ví dụ:
The children played happily in the schoolyard during recess.
Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trong sân trường trong giờ ra chơi.
The old oak tree stood tall in the center of the schoolyard.
Cây sồi già đứng sừng sững giữa sân trường.