Nghĩa của từ schmuck trong tiếng Việt
schmuck trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
schmuck
US /ʃmʌk/
UK /ʃmʌk/
Danh từ
kẻ ngốc, người ngu ngốc, tên ngốc
a foolish or contemptible person
Ví dụ:
•
He felt like a real schmuck for forgetting her birthday.
Anh ta cảm thấy mình thật là một kẻ ngốc vì đã quên sinh nhật cô ấy.
•
Don't be a schmuck, just apologize and move on.
Đừng làm một kẻ ngốc, cứ xin lỗi và bỏ qua đi.