Nghĩa của từ schadenfreude trong tiếng Việt
schadenfreude trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
schadenfreude
US /ˈʃɑː.dənˌfrɔɪ.də/
UK /ˈʃɑː.dənˌfrɔɪ.də/
Danh từ
schadenfreude, niềm vui trên nỗi đau của người khác
pleasure derived from another person's misfortune
Ví dụ:
•
He felt a pang of schadenfreude when his rival's project failed.
Anh ta cảm thấy một chút niềm vui trên nỗi đau của người khác khi dự án của đối thủ thất bại.
•
The audience's laughter was tinged with schadenfreude as the villain finally got his comeuppance.
Tiếng cười của khán giả pha lẫn niềm vui trên nỗi đau của người khác khi kẻ phản diện cuối cùng cũng phải trả giá.