Nghĩa của từ scents trong tiếng Việt
scents trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scents
US /sɛnts/
UK /sɛnts/
Danh từ số nhiều
mùi hương, hương thơm
distinctive smells, especially pleasant ones
Ví dụ:
•
The garden was filled with the sweet scents of roses and jasmine.
Khu vườn tràn ngập những mùi hương ngọt ngào của hoa hồng và hoa nhài.
•
She loved the fresh scents of the forest after the rain.
Cô ấy yêu những mùi hương tươi mát của rừng sau cơn mưa.
Động từ
đánh hơi, ngửi thấy
to detect a smell; to perceive by the sense of smell
Ví dụ:
•
The dog can scent out drugs hidden in luggage.
Con chó có thể đánh hơi thấy ma túy giấu trong hành lý.
•
He could scent danger in the air.
Anh ta có thể ngửi thấy nguy hiểm trong không khí.