Nghĩa của từ scat trong tiếng Việt
scat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scat
US /skæt/
UK /skæt/
Từ cảm thán
cút đi, xua đuổi
go away (used to tell an animal to go away)
Ví dụ:
•
Scat! Get out of here, cat!
Cút đi! Ra khỏi đây, mèo!
•
The farmer yelled, "Scat!" at the chickens in his garden.
Người nông dân hét lên, "Cút đi!" vào lũ gà trong vườn của mình.
Danh từ
phân động vật, chất thải động vật
animal droppings
Ví dụ:
•
The park ranger identified the animal by its scat.
Kiểm lâm viên đã xác định được loài vật qua phân của nó.
•
We found bear scat near the hiking trail.
Chúng tôi tìm thấy phân gấu gần đường mòn đi bộ.
Động từ
chạy biến, tản ra
to go away quickly
Ví dụ:
•
The cat scatted when it heard the dog bark.
Con mèo chạy biến khi nghe tiếng chó sủa.
•
The children scatted in all directions when the ice cream truck arrived.
Những đứa trẻ tản ra mọi hướng khi xe kem đến.