Nghĩa của từ scarves trong tiếng Việt
scarves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scarves
US /skɑːrvz/
UK /skɑːvz/
Danh từ số nhiều
khăn quàng cổ
plural of scarf; a piece of fabric worn around the neck, head, or shoulders for warmth, sun protection, fashion, or religious reasons
Ví dụ:
•
She has a collection of colorful silk scarves.
Cô ấy có một bộ sưu tập khăn quàng cổ lụa đầy màu sắc.
•
Many people wear warm scarves in winter.
Nhiều người đeo khăn quàng cổ ấm áp vào mùa đông.