Nghĩa của từ scam trong tiếng Việt
scam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scam
US /skæm/
UK /skæm/
Danh từ
vụ lừa đảo, trò lừa bịp, mưu đồ
a dishonest scheme; a fraud
Ví dụ:
•
He fell victim to an online dating scam.
Anh ấy đã trở thành nạn nhân của một vụ lừa đảo hẹn hò trực tuyến.
•
The company was involved in a massive financial scam.
Công ty đã dính líu vào một vụ lừa đảo tài chính lớn.
Động từ
lừa đảo, lừa gạt, lừa bịp
to defraud; to swindle
Ví dụ:
•
He tried to scam me out of my money.
Anh ta đã cố gắng lừa đảo tiền của tôi.
•
They were scammed into buying fake tickets.
Họ đã bị lừa mua vé giả.