Nghĩa của từ scaly trong tiếng Việt
scaly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scaly
US /ˈskeɪ.li/
UK /ˈskeɪ.li/
Tính từ
1.
có vảy, vảy
covered with or having scales or scale-like parts
Ví dụ:
•
The fish had large, silvery, scaly skin.
Con cá có lớp da có vảy lớn, màu bạc.
•
Some reptiles have rough, scaly skin.
Một số loài bò sát có da thô ráp, có vảy.
2.
bong tróc, khô và bong tróc
(of skin) dry and flaking
Ví dụ:
•
My hands get very dry and scaly in the winter.
Tay tôi trở nên rất khô và bong tróc vào mùa đông.
•
He suffered from a skin condition that left his legs red and scaly.
Anh ấy mắc một tình trạng da khiến chân anh ấy đỏ và bong tróc.