Nghĩa của từ scalene trong tiếng Việt
scalene trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scalene
US /ˈskeɪ.liːn/
UK /ˈskeɪ.liːn/
Tính từ
tam giác thường
(of a triangle) having sides unequal in length
Ví dụ:
•
A scalene triangle has three sides of different lengths.
Một tam giác tam giác thường có ba cạnh với độ dài khác nhau.
•
The architect used a scalene shape for the roof design.
Kiến trúc sư đã sử dụng hình dạng tam giác thường cho thiết kế mái nhà.
Từ liên quan: