Nghĩa của từ saxophonist trong tiếng Việt

saxophonist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

saxophonist

US /sækˈsɑː.fən.ɪst/
UK /sækˈsɒf.ən.ɪst/
"saxophonist" picture

Danh từ

nghệ sĩ saxophone

a person who plays the saxophone

Ví dụ:
The jazz band featured a talented saxophonist.
Ban nhạc jazz có một nghệ sĩ saxophone tài năng.
She dreams of becoming a professional saxophonist.
Cô ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ saxophone chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa: