Nghĩa của từ sawmill trong tiếng Việt

sawmill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sawmill

US /ˈsɑː.mɪl/
UK /ˈsɔː.mɪl/
"sawmill" picture

Danh từ

xưởng cưa, nhà máy cưa

a factory where logs are sawn into timber

Ví dụ:
The old sawmill stood by the river, its machinery silent.
Xưởng cưa cũ đứng bên sông, máy móc im lìm.
Logs are transported to the sawmill to be processed into lumber.
Gỗ tròn được vận chuyển đến xưởng cưa để chế biến thành gỗ xẻ.