Nghĩa của từ sauna trong tiếng Việt

sauna trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sauna

US /ˈsɑː.nə/
UK /ˈsɔː.nə/
"sauna" picture

Danh từ

phòng xông hơi, sauna

a small room or cabin, usually lined with wood, and heated to a high temperature, often with steam, for bathing and to promote sweating

Ví dụ:
After a long day, a session in the sauna is very relaxing.
Sau một ngày dài, một buổi xông hơi rất thư giãn.
The hotel has a gym and a sauna for guests.
Khách sạn có phòng tập thể dục và phòng xông hơi cho khách.

Động từ

xông hơi, sử dụng phòng xông hơi

to use a sauna

Ví dụ:
We decided to sauna after our workout.
Chúng tôi quyết định xông hơi sau buổi tập.
It's good to sauna regularly for health benefits.
Thường xuyên xông hơi rất tốt cho sức khỏe.