Nghĩa của từ satirical trong tiếng Việt
satirical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
satirical
US /səˈtɪr.ɪ.kəl/
UK /səˈtɪr.ɪ.kəl/
Tính từ
châm biếm, trào phúng
containing or using satire to criticize or mock someone or something
Ví dụ:
•
The magazine is known for its satirical look at current events.
Tạp chí này nổi tiếng với cái nhìn châm biếm về các sự kiện hiện tại.
•
He wrote a satirical novel about the political system.
Ông đã viết một cuốn tiểu thuyết châm biếm về hệ thống chính trị.