Nghĩa của từ sass trong tiếng Việt
sass trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sass
US /sæs/
UK /sæs/
Danh từ
hỗn xược, láo xược
impudence; disrespectful talk or behavior
Ví dụ:
•
Don't give me any of your sass!
Đừng có hỗn xược với tôi!
•
Her constant sass towards her parents was unacceptable.
Sự hỗn xược liên tục của cô ấy đối với cha mẹ là không thể chấp nhận được.
Động từ
hỗn xược, láo xược
to talk or behave impudently to (someone)
Ví dụ:
•
Don't you dare sass your elders!
Đừng có hỗn xược với người lớn tuổi!
•
She got in trouble for sassing her teacher.
Cô ấy gặp rắc rối vì hỗn xược với giáo viên.