Nghĩa của từ sap trong tiếng Việt

sap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sap

US /sæp/
UK /sæp/
"sap" picture

Danh từ

1.

nhựa cây, mủ

the fluid, chiefly water with dissolved sugars and mineral salts, that circulates in the vascular system of a plant

Ví dụ:
Maple sap is collected in early spring to make syrup.
Nhựa cây phong được thu hoạch vào đầu mùa xuân để làm si-rô.
The tree was oozing sticky sap from its trunk.
Cây đang rỉ nhựa dính từ thân cây.
2.

ngu ngốc, người khờ dại

a foolish or gullible person

Ví dụ:
He felt like a complete sap for falling for that trick.
Anh ta cảm thấy mình thật ngu ngốc khi mắc bẫy đó.
Don't be such a sap, stand up for yourself!
Đừng ngu ngốc như vậy, hãy tự bảo vệ mình!

Động từ

làm suy yếu, làm cạn kiệt

gradually weaken or destroy (a person's strength or power)

Ví dụ:
The constant criticism began to sap her confidence.
Những lời chỉ trích liên tục bắt đầu làm suy yếu sự tự tin của cô ấy.
The long journey had completely sapped his energy.
Chuyến đi dài đã hoàn toàn làm cạn kiệt năng lượng của anh ấy.