Nghĩa của từ sandfly trong tiếng Việt

sandfly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sandfly

US /ˈsændˌflaɪ/
UK /ˈsændˌflaɪ/
"sandfly" picture

Danh từ

ruồi cát, muỗi cát

a small biting fly, especially one that transmits diseases such as leishmaniasis.

Ví dụ:
The hikers were bothered by numerous sandflies near the river.
Những người đi bộ đường dài bị nhiều ruồi cát làm phiền gần con sông.
Wearing long sleeves can help protect against sandfly bites.
Mặc áo dài tay có thể giúp bảo vệ khỏi vết cắn của ruồi cát.
Từ đồng nghĩa: