Nghĩa của từ sanctum trong tiếng Việt
sanctum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sanctum
US /ˈsæŋk.təm/
UK /ˈsæŋk.təm/
Danh từ
1.
phòng riêng, nơi ẩn dật
a private place where one is free from intrusion
Ví dụ:
•
He retreated to his private sanctum to finish the novel.
Anh ấy lui về phòng riêng của mình để hoàn thành cuốn tiểu thuyết.
•
The CEO's office was a sanctum where few were allowed to enter.
Văn phòng của CEO là một nơi riêng tư mà ít người được phép vào.
2.
nơi tôn nghiêm, nơi thánh, thánh đường
a sacred or holy place
Ví dụ:
•
The inner sanctum of the temple was only for the high priests.
Nơi tôn nghiêm bên trong đền thờ chỉ dành cho các vị thượng tế.
•
They entered the sanctum with great reverence.
Họ bước vào nơi thánh với lòng tôn kính sâu sắc.