Nghĩa của từ sanctification trong tiếng Việt
sanctification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sanctification
US /ˌsæŋk.tə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌsæŋk.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
sự thánh hóa
the act of making something or someone holy:
Ví dụ:
•
The holy water was used for purification and sanctification.