Nghĩa của từ sanctification trong tiếng Việt
sanctification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sanctification
US /ˌsæŋk.tə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌsæŋk.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
sự thánh hóa, sự làm cho thiêng liêng
the act or process of acquiring sanctity, of being made or becoming holy
Ví dụ:
•
The priest spoke about the importance of sanctification in a believer's life.
Vị linh mục đã nói về tầm quan trọng của sự thánh hóa trong đời sống của một tín đồ.
•
Through prayer and good deeds, one can achieve spiritual sanctification.
Thông qua cầu nguyện và việc làm tốt, người ta có thể đạt được sự thánh hóa tâm linh.