Nghĩa của từ salvo trong tiếng Việt

salvo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

salvo

US /ˈsæl.voʊ/
UK /ˈsæl.vəʊ/

Danh từ

1.

loạt đạn, bắn đồng loạt

a simultaneous discharge of artillery or other guns in battle

Ví dụ:
The ship fired a devastating salvo at the enemy vessel.
Con tàu đã bắn một loạt đạn tàn khốc vào tàu địch.
A salvo of rockets lit up the night sky.
Một loạt tên lửa đã thắp sáng bầu trời đêm.
2.

loạt tấn công, cuộc tấn công, chuỗi hành động

a sudden, vigorous, or aggressive act or series of acts

Ví dụ:
The politician launched a salvo of accusations against his opponent.
Chính trị gia đã tung ra một loạt cáo buộc chống lại đối thủ của mình.
The company faced a salvo of criticism after the product recall.
Công ty phải đối mặt với một loạt chỉ trích sau khi thu hồi sản phẩm.