Nghĩa của từ saltine trong tiếng Việt
saltine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
saltine
US /sɔːlˈtiːn/
UK /sɔːlˈtiːn/
Danh từ
bánh quy mặn, bánh mặn
a thin, crisp, square cracker, typically salted on top
Ví dụ:
•
She ate a few saltines with her soup.
Cô ấy ăn vài cái bánh quy mặn với súp.
•
Saltines are often served with chili or cheese.
Bánh quy mặn thường được dùng với ớt hoặc phô mai.