Nghĩa của từ salmonberry trong tiếng Việt

salmonberry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

salmonberry

US /ˈsæm.ən.ber.i/
UK /ˈsæm.ənˌber.i/
"salmonberry" picture

Danh từ

quả mâm xôi cá hồi, cây mâm xôi cá hồi

an edible orange-red berry, similar to a raspberry, produced by a thorny shrub native to western North America

Ví dụ:
We picked fresh salmonberries along the trail.
Chúng tôi hái quả mâm xôi cá hồi tươi dọc theo con đường.
Salmonberry jam is a local delicacy.
Mứt quả mâm xôi cá hồi là một đặc sản địa phương.