Nghĩa của từ salivary trong tiếng Việt
salivary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
salivary
US /ˈsæl.əˌver.i/
UK /ˈsæl.ɪ.vər.i/
Tính từ
thuộc về nước bọt
relating to or producing saliva
Ví dụ:
•
The smell of food stimulated his salivary glands.
Mùi thức ăn kích thích các tuyến nước bọt của anh ấy.
•
He experienced increased salivary flow before vomiting.
Anh ấy trải qua sự tăng tiết nước bọt trước khi nôn.
Từ liên quan: