Nghĩa của từ saki trong tiếng Việt
saki trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
saki
US /ˈsɑː.keɪ/
UK /ˈsɑː.ki/
Danh từ
rượu sake
a Japanese alcoholic beverage made from fermented rice, often served warm
Ví dụ:
•
We enjoyed a warm cup of sake with our sushi.
Chúng tôi thưởng thức một tách rượu sake ấm cùng với sushi.
•
The restaurant has a wide selection of premium sake.
Nhà hàng có nhiều lựa chọn rượu sake cao cấp.