Nghĩa của từ saggy trong tiếng Việt
saggy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
saggy
US /ˈsæɡ.i/
UK /ˈsæɡ.i/
Tính từ
chùng xuống, chảy xệ
hanging down loosely or unevenly; drooping
Ví dụ:
•
The old mattress was quite saggy in the middle.
Chiếc nệm cũ khá chùng xuống ở giữa.
•
After losing weight, her skin became a bit saggy.
Sau khi giảm cân, da cô ấy trở nên hơi chùng nhão.