Nghĩa của từ saga trong tiếng Việt
saga trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
saga
US /ˈsɑː.ɡə/
UK /ˈsɑː.ɡə/
Danh từ
1.
sử thi, truyện anh hùng
a long story of heroic achievement, especially a medieval prose narrative in Old Norse or Old Icelandic
Ví dụ:
•
The Icelandic sagas tell tales of Viking adventures.
Các sử thi Iceland kể về những cuộc phiêu lưu của người Viking.
•
He spent years studying the ancient Norse sagas.
Anh ấy đã dành nhiều năm để nghiên cứu các sử thi Bắc Âu cổ đại.
2.
câu chuyện dài, chuỗi sự kiện
a long, involved story, account, or series of incidents
Ví dụ:
•
The whole divorce saga lasted for years.
Toàn bộ câu chuyện ly hôn kéo dài nhiều năm.
•
The company's financial saga was finally resolved.
Câu chuyện tài chính của công ty cuối cùng đã được giải quyết.