Nghĩa của từ saffron trong tiếng Việt

saffron trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

saffron

US /ˈsæf.rən/
UK /ˈsæf.rən/
"saffron" picture

Danh từ

1.

nghệ tây

an orange-yellow flavoring and coloring agent obtained from the dried stigmas of the saffron crocus.

Ví dụ:
The paella was colored and flavored with expensive saffron.
Món paella được tạo màu và nêm hương vị bằng nghệ tây đắt tiền.
A pinch of saffron can transform a dish.
Một nhúm nghệ tây có thể biến đổi một món ăn.
2.

cây nghệ tây

a crocus plant (Crocus sativus) with purple flowers, whose stigmas yield saffron.

Ví dụ:
The fields were covered with blooming saffron plants.
Những cánh đồng được bao phủ bởi những cây nghệ tây đang nở hoa.
Growing saffron is a labor-intensive process.
Trồng nghệ tây là một quá trình tốn nhiều công sức.

Tính từ

màu nghệ tây, màu vàng cam

of an orange-yellow color.

Ví dụ:
The sunset painted the sky in beautiful shades of saffron and gold.
Hoàng hôn nhuộm bầu trời trong những sắc thái nghệ tây và vàng tuyệt đẹp.
She wore a dress in a rich saffron hue.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu nghệ tây đậm.