Nghĩa của từ saddler trong tiếng Việt

saddler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

saddler

US /ˈsæd.lɚ/
UK /ˈsæd.lər/
"saddler" picture

Danh từ

thợ làm yên ngựa, người bán yên ngựa

a person who makes, repairs, or sells saddles and other leather equipment for horses.

Ví dụ:
The old saddler carefully stitched the new leather onto the saddle.
Người thợ làm yên ngựa già cẩn thận khâu miếng da mới vào yên.
She visited the local saddler to get her riding boots repaired.
Cô ấy đã đến gặp người thợ làm yên ngựa địa phương để sửa đôi ủng cưỡi ngựa của mình.
Từ đồng nghĩa: