Nghĩa của từ sacrum trong tiếng Việt

sacrum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sacrum

US /ˈsæk.rəm/
UK /ˈseɪ.krəm/
"sacrum" picture

Danh từ

xương cùng

a triangular bone in the lower back, formed from fused vertebrae and situated between the two hip bones of the pelvis.

Ví dụ:
The sacrum connects the spine to the pelvis.
Xương cùng nối cột sống với xương chậu.
Pain in the sacrum can be caused by various factors.
Đau xương cùng có thể do nhiều yếu tố khác nhau gây ra.
Từ đồng nghĩa: