Nghĩa của từ sacrilegious trong tiếng Việt

sacrilegious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sacrilegious

US /ˌsæk.rəˈlɪdʒ.əs/
UK /ˌsæk.rɪˈlɪdʒ.əs/

Tính từ

báng bổ, phạm thánh

involving or showing a lack of respect for something holy or sacred

Ví dụ:
It was considered a sacrilegious act to deface the ancient temple.
Việc làm hư hại ngôi đền cổ được coi là hành động báng bổ.
Some found his modern interpretation of the classic hymn to be sacrilegious.
Một số người cho rằng cách diễn giải hiện đại của anh ấy về bài thánh ca cổ điển là báng bổ.