Nghĩa của từ rung trong tiếng Việt

rung trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rung

US /rʌŋ/
UK /rʌŋ/

Danh từ

1.

bậc thang, thanh ngang

a horizontal support on a ladder for a person's foot

Ví dụ:
He climbed up the ladder, stepping carefully on each rung.
Anh ấy leo lên thang, cẩn thận đặt chân lên từng bậc thang.
One of the rungs on the old ladder was broken.
Một trong những bậc thang của chiếc thang cũ đã bị gãy.
2.

bậc, cấp bậc

a level in a hierarchy or organization

Ví dụ:
She started at the lowest rung of the company and worked her way up.
Cô ấy bắt đầu từ bậc thấp nhất của công ty và vươn lên.
Each promotion was another rung on the ladder of success.
Mỗi lần thăng chức là một bậc nữa trên nấc thang thành công.

Quá khứ phân từ

reo, gọi điện

past participle of ring

Ví dụ:
The bell has rung.
Chuông đã reo.
My phone had rung several times before I answered.
Điện thoại của tôi đã reo vài lần trước khi tôi trả lời.
Từ liên quan: