Nghĩa của từ "run a risk of doing something" trong tiếng Việt

"run a risk of doing something" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

run a risk of doing something

US /rʌn ə rɪsk ʌv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
UK /rʌn ə rɪsk ɒv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
"run a risk of doing something" picture

Thành ngữ

có nguy cơ, đối mặt với rủi ro

to be in a situation where there is a possibility that something bad or unpleasant will happen

Ví dụ:
If you don't wear a coat, you run a risk of catching a cold.
Nếu bạn không mặc áo khoác, bạn có nguy cơ bị cảm lạnh.
Investors who ignore the market trends run a risk of losing their money.
Những nhà đầu tư phớt lờ xu hướng thị trường có nguy cơ bị mất tiền.