Nghĩa của từ rudiment trong tiếng Việt
rudiment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rudiment
US /ˈruːdɪmənt/
UK /ˈruːdɪmənt/
Danh từ
1.
nguyên tắc cơ bản, kiến thức cơ bản
the first principles of a subject
Ví dụ:
•
He was taught the rudiments of grammar.
Anh ấy được dạy những nguyên tắc cơ bản của ngữ pháp.
•
She mastered the rudiments of coding in a few weeks.
Cô ấy đã nắm vững những nguyên tắc cơ bản của lập trình trong vài tuần.
2.
bộ phận sơ khai, cơ quan chưa phát triển
an undeveloped or imperfect part or organ
Ví dụ:
•
The tiny wings were mere rudiments, incapable of flight.
Đôi cánh nhỏ chỉ là những bộ phận sơ khai, không thể bay được.
•
In some species, the eyes are reduced to mere rudiments.
Ở một số loài, mắt bị thoái hóa thành những bộ phận sơ khai.