Nghĩa của từ rubik trong tiếng Việt
rubik trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rubik
US /ˈruːbɪk/
UK /ˈruːbɪk/
Nhãn hiệu
Khối Rubik, Rubik
a brand of puzzle cube, typically 3x3x3, where each face is a different color and the goal is to twist the sides to align all colors on each face
Ví dụ:
•
He spent hours trying to solve the Rubik's Cube.
Anh ấy đã dành hàng giờ để cố gắng giải Khối Rubik.
•
The Rubik's Cube was invented by Ernő Rubik.
Khối Rubik được phát minh bởi Ernő Rubik.