Nghĩa của từ rowboat trong tiếng Việt
rowboat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rowboat
US /ˈroʊ ˌboʊt/
UK /ˈrəʊ ˌbəʊt/
Danh từ
thuyền chèo, xuồng
a small boat propelled by oars
Ví dụ:
•
We rented a rowboat to explore the lake.
Chúng tôi thuê một chiếc thuyền chèo để khám phá hồ.
•
The old man slowly guided his rowboat across the calm water.
Ông lão chèo chiếc thuyền chèo của mình chậm rãi qua mặt nước tĩnh lặng.