Nghĩa của từ roundhouse trong tiếng Việt
roundhouse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
roundhouse
US /ˈraʊndˌhaʊs/
UK /ˈraʊndˌhaʊs/
Danh từ
1.
nhà tròn, nhà ga tròn
a building or structure, typically circular or semicircular, used for housing and servicing locomotives
Ví dụ:
•
The old steam locomotive was being repaired in the roundhouse.
Đầu máy hơi nước cũ đang được sửa chữa trong nhà tròn.
•
Many historic roundhouses have been preserved as museums.
Nhiều nhà tròn lịch sử đã được bảo tồn thành bảo tàng.
2.
cú đá vòng cầu, đá xoay
a powerful kick in martial arts, delivered with a circular motion of the leg
Ví dụ:
•
He delivered a devastating roundhouse kick to his opponent.
Anh ta tung một cú đá vòng cầu tàn khốc vào đối thủ.
•
Learning to execute a proper roundhouse kick takes practice.
Học cách thực hiện một cú đá vòng cầu đúng cách cần luyện tập.
Tính từ
vòng cầu, rộng
delivered with a wide, sweeping motion
Ví dụ:
•
He threw a wild roundhouse punch that missed its target.
Anh ta tung một cú đấm vòng cầu hoang dã nhưng trượt mục tiêu.
•
The boxer's roundhouse swing was powerful but predictable.
Cú vung vòng cầu của võ sĩ quyền Anh rất mạnh nhưng dễ đoán.
Từ liên quan: