Nghĩa của từ ron trong tiếng Việt

ron trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ron

US /rɒn/
UK /rɒn/

Danh từ

Ron

a male given name, a short form of Ronald

Ví dụ:
My friend Ron is coming over tonight.
Bạn tôi Ron sẽ đến tối nay.
Have you met Ron Weasley from Harry Potter?
Bạn đã gặp Ron Weasley trong Harry Potter chưa?